Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
HĐBT Tạp chí tiếng Việt

Tổng Biên tập (Editor-in-Chief): PGS.TS. Hà Thanh Toàn

Phó Tổng Biên tập (Deputy Editor-in-Chief): PGS.TS. Nguyễn Thanh Phương

Thư ký Tòa soạn (Editorial Secretariat): ThS. Trần Thanh Điện

Các thành viên Hội đồng Biên tập (Editorial board):

Phần A: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường (Part A: Natural Sciences, Technology and Environment)

1. GS.TS. Hoàng Ngọc Long (Vật lý)
2. GS.TS. Nguyễn Thanh Thủy (Công nghệ Thông tin)
3. PGS.TS. Lâm Quốc Anh (Toán học)
4. PGS.TS. Nguyễn Hữu Chiếm (Sinh thái và Môi trường)
5. PGS.TS. Trần Cao Đệ (Công nghệ Thông tin)
6. PGS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp (Công nghệ Thông tin)
7. PGS.TS. Bùi Thị Bửu Huê (Hóa học)
8. PGS.TS. Nguyễn Chí Ngôn (Tự động hóa)
9. PGS.TS. Trần Trung Tính (Kỹ thuật điện)
10. PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung (Quản lý Tài nguyên nước)
11. GVC.TS. Trương Chí Thành (Công nghệ hóa học)
12. GVC.TS. Nguyễn Văn Cương (Kỹ thuật Cơ khí)

Phần B: Khoa học Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học (Part B: Agriculture, Fisheries and Biotechnology)

1. GS.TS. Võ Thị Gương (Khoa học Nông nghiệp)
2. GS.TS. Ngô Ngọc Hưng (Khoa học đất)
3. GS.TS. Nguyễn Văn Thu (Chăn nuôi)
4. GS.TS. Lê Quang Trí (Quản lý đất đai)
5. GS.TS. Nguyễn Anh Tuấn (Nuôi trồng Thủy sản)
6. GS.TS. Nguyễn Bảo Vệ (Khoa học Cây trồng)
7. PGS.TS. Lý Nguyễn Bình (Công nghệ Thực phẩm)
8. PGS.TS. Trần Nhân Dũng (Công nghệ Sinh học)
9. PGS.TS. Lê Việt Dũng (Khoa học Cây trồng)
10. PGS.TS. Trần Ngọc Hải (Nuôi trồng Thủy sản)
11. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hiệp (Công nghệ Sinh học)
12. PGS.TS. Lê Văn Hòa (Khoa học Cây trồng)
13. PGS.TS. Lưu Hữu Mãnh (Chăn nuôi)
14. PGS.TS. Trương Quốc Phú (Nuôi trồng Thủy sản)

Phần C: Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục (Part C: Social Sciences, Humanities and Education)

1. GS.TS. Nguyễn Xuân Kính (Văn hóa Dân gian)
2. PGS.TS. Trần Thanh Ái (Khoa học về Ngôn ngữ)
3. PGS.TS. Nguyễn Duy Cần (Kinh tế - Xã hội)
4. PGS.TS. Nguyễn Phú Lộc (Giáo dục học - Toán học)
5. PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Nam (Khoa học Giáo dục-Văn học)
6. PGS.TS. Nguyễn Văn Nở (Ngôn ngữ học)
7. PGS.TS. Trịnh Sâm (Ngôn ngữ học)
8. GVC.TS. Trịnh Quốc Lập (Giáo dục học-Ngôn ngữ)
9. GVC.TS. Thái Công Dân (Quản lý Giáo dục)
10. GVC.TS. Nguyễn Lâm Điền (Văn học)
11. GVC.TS. Trần Thị Phụng Hà (Xã hội học)
12. GVC.TS. Trần Văn Lựa (Khoa học ngôn ngữ)

Phần D: Khoa học Chính trị, Kinh tế và Pháp luật (Part D: Political Sciences, Economics and Law)

1. GS.TS. Hồ Đức Hùng (Kinh tế)
2. PGS.TS. Võ Thành Danh (Kinh tế Nông nghiệp)
3. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Điện (Luật Dân sự)
4. GS.TS. Lưu Thanh Đức Hải (Quản trị Kinh doanh)
5. PGS.TS. Phan Trung Hiền (Luật Hành chính - Đất đai)
6. PGS.TS. Mai Văn Nam (Kinh tế Nông nghiệp)
7. PGS.TS. Lê Khương Ninh (Kinh tế Tài chính)
8. PGS.TS. Nguyễn Văn Sánh (Kinh tế)
9. PGS.TS. Đỗ Văn Xê (Kinh tế Nông nghiệp)
10. GVC.TS. Lê Thị Nguyệt Châu (Luật Tài chính - Ngân hàng)
11. GVC.TS. Trần Văn Hiếu (Kinh tế Chính trị)
12. GVC.TS. Lê Ngọc Triết (Triết học)

Ban Thư ký

1. ThS. Trần Thanh Điện, Trưởng ban
2. CN. Nguyễn Bạch Đan
3. CN. Dương Thị Bích Chi

 

CÁC ẤN PHẨM






 
 
Vui lòng chờ...