Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Tập 54, Số 9 (2018) Trang: 110-116
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận bài: 14/05/2018

Ngày nhận bài sửa: 22/08/2018

Ngày duyệt đăng: 28/12/2018

 

Title:

The status of trawlers and gillnets (vessels of <90 CV) in Kien Giang province

Từ khóa:

Kiên Giang, lưới kéo, lưới rê, ngư trường, ven bờ 

Keywords:

Coastal areas, fishing grounds, gillnets, Kien Giang, trawlers

ABSTRACT

This study was conducted from June to December 2017 by interview
60 fishing households in coastal areas of Kien Giang province (30 households using of trawl nets and 30 households using of gillnets). Key research variables including characteristics of fishermen, fishing gear specifications, fishing grounds, labor and fishing seasons; productivity, financial efficiency, advantages and disadvantages of trawls and gillnets. The results show that the trawlers and gillnets have been operated whole year round in the South-West coastal areas of Vietnam. The average fishing production of the trawlers was 37,330.50 kg/boat/year with the productivity of 845.75 kg/CV/year and then was that of gillnets was 6,445.60 kg/boat/year, the productivity of 304.97 kg/CV/year. The profit of the trawlers was 1,151.4 million VND/boat/year with its benefit and cost ratio of 1.32 times which is much higher than the profit of the gillnets of 342.6 million VND/boat/year with its benefit and cost ratio of 1.01 times. Fishery resources along the coastal areas of Kien Giang province are increasingly declining. Control of fishing acivities and fishing efficiency should be strengthened to ensure sustainable development of fisheries resources.

TÓM TẮT

Nghiên cứu được thực hiện từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2017 thông qua phỏng vấn 60 hộ ngư dân (30 hộ làm nghề lưới kéo và 30 hộ làm nghề lưới rê). Các biến nghiên cứu chính bao gồm: đặc điểm của hộ ngư dân, các thông số kỹ thuật ngư cụ, ngư trường, lao động, mùa vụ khai thác; sản lượng, hiệu quả tài chính, thuận lợi và khó khăn của nghề lưới kéo và lưới rê. Kết quả cho thấy nghề khai thác thủy sản bằng lưới kéo và lưới rê ven bờ tỉnh Kiên Giang diễn ra quanh năm tại các ngư trường ven bờ Tây Nam Bộ. Sản lượng khai thác bình quân nghề lưới kéo 37.330,50 kg/tàu/năm với năng suất 845,75 kg/CV/năm và của nghề lưới rê là 6.445,60 kg/tàu/năm, năng suất 304,97 kg/CV/năm. Lợi nhuận của nghề lưới kéo 1.151,4 triệu đồng/tàu/năm với tỷ suất lợi nhuận 1,32 lần cao hơn nhiều so với lợi nhuận của nghề lưới rê 342,6 triệu đông/tàu/năm với tỷ suất lợi nhuận 1,01 lần. Nguồn lợi thủy sản ven bờ tỉnh Kiên Giang đang ngày càng suy giảm. Cần tăng cường kiểm soát các phương thức và cường lực khai thác để bảo vệ nguồn lợi thủy sản phát triển bền vững.

Trích dẫn: Mai Viết Văn và Lê Thị Huyền Chân, 2018. Hiện trạng nghề khai thác lưới kéo và lươi rê (tàu<90 CV) ở tỉnh Kiên Giang. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 54(9B): 110-116.

Các bài báo khác
Tập 54, Số 6 (2018) Trang: 108-114
Tải về
Số Thủy sản 2014 (2014) Trang: 202-208
Tải về
Tập 54, Số CĐ Thủy sản (2018) Trang: 214-221
Tải về
Số 15a (2010) Trang: 232-240
Tải về
Số 23b (2012) Trang: 254-264
Tải về
Số 40 (2015) Trang: 32-39
Tác giả: Mai Viết Văn
Tải về
Tập 55, Số 2 (2019) Trang: 51-60
Tác giả: Mai Viết Văn
Tải về
Số 23a (2012) Trang: 89-99
Tải về
28 (2017) Trang: 82-88
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Tạp chi khoa khọc Trường Đại học Trà Vinh
ISBN: 978-604-913-259-9 (2014) Trang: 337-345
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Khoa học và công nghệ
1 (2013) Trang: 1
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Hội nghị Khoa học công nghệ sinh học Toàn quốc 2013-NXB Khoa học tự nhiên và khoa học công nghệ
1 (2013) Trang: 1
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Chia sẻ kết quả của chương trình TS mekong
1 (2013) Trang: 91
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Report of the Workshop on Principles of Improved Fish Pasage at Cross river Obsracles, with Relevance to Southeast Asia
1 (2012) Trang: 1
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Chia sẻ kết quả …
1 (2012) Trang: 91
Tạp chí: HN KHT ngành Thủy sản III
1 (2012) Trang: 525
Tạp chí: HN KHT ngành Thủy sản III
1 (2011) Trang: 456
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: Nghề cá sông Cửu Long
1 (2010) Trang: 38
Tác giả: Mai Viết Văn
Tạp chí: HN CNSH Thủy sản
 

CTUJoS indexed by Crossref

Vietnamese | English


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...