Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Tập 54, Số CĐ Thủy sản (2018) Trang: 212-217
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận bài: 17/05/2018
Ngày nhận bài sửa: 12/06/2018

Ngày duyệt đăng: 30/07/2018

 

Title:

Analytical method of total volatile bases nitrogen (TVB-N) determination for freshness evaluation of seafood products

Từ khóa:

Độ tươi, hàm lượng nitơ bazo bay hơi, TCVN 9215 – 2012, TVB-N

Keywords:

Freshness, TCVN 9215 – 2012, total volatile bases nitrogen,  TVB-N

ABSTRACT

The study is aimed to investigate the analytical methods for total volatile bases nitrogen (TVB-N) determination applied for seafood products freshness evaluation. The investigated methods included (1) the use of perchloric acid for TVB-N extraction followed by distillation with sodium hydroxide, ammonia absorption by boric acid and titration by hydrochloric acid (TCVN 9215 - 2012) and (2) the use of hot water and magnesium oxide during distillation, ammonia absorption by boric acid and titration by sulfuric acid (Velho, 2001). Freshness of fish was evaluated under cool storage. Marine fish samples in local markets and super markets were also collected for freshness evaluation. Results showed that both methods are applicable for freshness determination, represented through high recovery, good repeatability and the low coefficient of variation. Striped catfish and round scad were still fresh after three days of storage in ice. Marine fish (round scad and mackerel) collected in local market and super market in Can Tho city showed the premium freshness quality. Thus, the TVB-N determination method using hot water and magnesium oxide during distillation, absorption by boric acid and titration by sulfuric acid (Velho, 2001) can be used for routine analysis of the fish freshness due to less use of toxic chemicals compared to standard method TCVN 9215 – 2012.

TÓM TẮT

Đề tài được thực hiện nhằm khảo sát phương pháp phân tích tổng nitơ bazơ bay hơi (TVB-N) áp dụng cho việc đánh giá độ tươi của sản phẩm thủy sản. Các phương pháp khảo sát bao gồm: (1) phương pháp sử dụng acid perchloric chiết tách nitơ bazơ bay hơi, sau đó chưng cất bằng sodium hydroxide và amoniac được hấp thu bằng boric acid và định lượng lại bằng hydrochloric acid (TCVN 9215 – 2012) và (2) phương pháp sử dụng nước nóng và magnesium oxide chưng cất chiết tách nitơ bazơ bay hơi và sau đó amoniac được hấp thu bằng boric acid và định lượng lại bằng sulfuric acid (Velho, 2001). Thêm vào đó, độ tươi của sản phẩm trong điều kiện bảo quản lạnh và độ tươi của cá biển thu thập từ các chợ và siêu thị cũng được thực hiện. Kết quả nghiên cứu cho thấy, cả hai phương pháp đều có thể sử dụng trong phân tích tổng nitơ bazơ bay hơi trong mẫu cá, độ lặp lại ổn định và độ thu hồi cao và hệ số biến động thấp giữa các ngày phân tích. Việc bảo quản lạnh (4-5°C) cá tra tươi và cá nục trong ba ngày không làm thay đổi chất lượng cá. Cá biển (cá nục và cá bạc má) thu mẫu tại các chợ và siêu thị tại thành phố Cần Thơ có độ tươi chấp nhận được, có thể làm thực phẩm cho người. Tóm lại, phương pháp sử dụng nước nóng và magnesium oxide chưng cất chiết tách nitơ bazơ bay hơi, sau đó amonia được hấp thu bằng boric acid và định lượng lại bằng sulfuric acid (Velho, 2001) có thể được sử dụng cho việc phân tích TVB-N thường ngày mà ít sử dụng hóa chất độc hại hơn so với phương pháp TCVN 9215 – 2012.

Trích dẫn: Trần Minh Phú và Nguyễn Trọng Tuân, 2018. Khảo sát phương pháp phân tích nitơ bazơ bay hơi (TVB-N) đánh giá độ tươi của sản phẩm thủy sản. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 54(Số chuyên đề: Thủy sản)(2): 212-217.

Các bài báo khác
Số 04 (2016) Trang: 105-113
Tải về
Tập 54, Số 3 (2018) Trang: 147-155
Tải về
Số Thủy sản 2014 (2014) Trang: 15-21
Tải về
Số 51 (2017) Trang: 80-87
Tải về
(2015) Trang:
Tạp chí: International Symposium-Aquatic product processing, Can Tho University, 7-9 Dec 2015
134 (2012) Trang: 1399
Tác giả: Trần Minh Phú
Tạp chí: Food Che
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...