Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số 27 (2013) Trang: 130-135
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận: 26/12/2012

Ngày chấp nhận: 20/08/2013

 

Title:

Effects of flocculated algae (Chaetoceros and Nannochloropsis) on survival and growth rate of clam Meretrix lyrata

Từ khóa:

Tảo lắng, sinh trưởng, tỷ lệ sống, nghêu Meretrix lyrata

Keywords:

Flocculated algae, growth, survival rate, clam Meretrix lyrata

ABSTRACT

This study was conducted in 90 days to evaluate the effects of flocculated algae (Chaetoceros and Nannochloropsis) plus probiotics and glucose on the growth and survival rate of clam (Meretrix lyrata). The experiment was designed with 4 treatments with triplicates for each treatment as follows: (1) centrifuged algae; (2) centrifuged algae + probiotics + glucose; (3) Flocculated algae; and (4) Flocculated algae + probiotics + glucose. Growth rate of the clam weight was the highest in centrifuged algae diet (1.02±0.18%), then celtrifuged alge plus probiotics and glucose (0.89±0.1%), the lowest value was in flocculated algae diet (0.63±0.25%), however there was not significant difference among treatments (p>0.05). Clams fed with celtrifuged algae showed the highest survival rate (24.33±0.58%) wheares it was the lowest with flocculated algae (6.33±4.51%). Although the follocuated algae plus probiotics and glucose resulted in low survival and growth rate of clams but the results of study supplied the initial information to improve and develop the practical diets in bivalve hatchery. 

TóM TắT

Nghiên cứu được thực hiện trong 90 ngày nhằm đánh giá ảnh hưởng của tảo (Chaetoceros + Nannochloropsis) lắng bằng hóa chất có bổ sung chế phẩm sinh học (CPSH) và glucose đến tỉ lệ sống và sinh trưởng của Nghêu (Meretrix lyrata). Thí nghiệm gồm 4 nghiệm thức, mỗi nghiệm thức lặp lại 3 lần là: (1) Tảo ly tâm, (2) Tảo ly tâm + CPSH + glucose, (3) Tảo lắng, (4) Tảo lắng + CPSH + glucose. Tốc độ tăng trưởng khối lượng của nghêu đạt cao nhất khi cho ăn tảo ly tâm (1,02±0,18%), tiếp theo là tảo ly tâm có bổ sung CPSH và glucose (0,89±0,1%), thấp nhất khi cho ăn tảo lắng (0,63±0,25%), tuy nhiên khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Tỉ lệ sống của nghêu đạt cao nhất khi cho ăn tảo ly tâm (24,33±0,58%) và thấp nhất khi cho ăn tảo lắng (6,33±4,51%). Mặc dù nghêu cho ăn tảo lắng bổ sung CPSH và glucose đạt tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng khối lượng thấp nhưng có thể là cơ sở bước đầu cho việc nghiên cứu cải thiện và phát triển các khẩu phần tảo trong sản xuất giống động vật thân mềm hai vỏ.

Các bài báo khác
Số 23a (2012) Trang: 100-107
Tải về
Số 20a (2011) Trang: 100-107
Tải về
Số 16a (2010) Trang: 100-110
Tải về
Số 45 (2016) Trang: 101-111
Tải về
Số 43 (2016) Trang: 106-115
Tải về
Tập 54, Số 9 (2018) Trang: 117-123
Tải về
Số 39 (2015) Trang: 118-127
Tải về
Số 22a (2012) Trang: 123-130
Tải về
Số 26 (2013) Trang: 127-133
Tải về
Số 24a (2012) Trang: 144-152
Tải về
Số 28 (2013) Trang: 151-156
Tải về
Tập 54, Số CĐ Thủy sản (2018) Trang: 161-168
Tải về
Số 24b (2012) Trang: 18-25
Tải về
Số 13 (2010) Trang: 180-188
Tải về
Số 19a (2011) Trang: 211-221
Tải về
Số 11a (2009) Trang: 218-227
Tải về
Số Thủy sản 2014 (2014) Trang: 236-244
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 255-263
Tải về
Số 23b (2012) Trang: 265-271
Tải về
Số 17a (2011) Trang: 30-38
Tải về
Số 40 (2015) Trang: 40-46
Tải về
Số 16a (2010) Trang: 40-50
Tải về
Số 30 (2014) Trang: 45-52
Tải về
Số 42 (2016) Trang: 56-64
Tải về
Số 47 (2016) Trang: 62-70
Tải về
Số 07 (2017) Trang: 65-73
Tải về
Số 52 (2017) Trang: 70-77
Tải về
Số 38 (2015) Trang: 73-79
Tải về
Vol. 11, No. 1 (2019) Trang: 78-86
Tải về
Số 36 (2015) Trang: 81-87
Tải về
Số 41 (2015) Trang: 86-93
Tải về
Số 31 (2014) Trang: 87-92
Tải về
Vol. 11, No. 2 (2019) Trang: 89-96
Tải về
Số 35 (2014) Trang: 91-96
Tải về
Số 49 (2017) Trang: 91-99
Tải về
Tập 54, Số 1 (2018) Trang: 92-100
Tải về
Số 32 (2014) Trang: 94-99
Tải về
Số 29 (2013) Trang: 96-103
Tải về
Số 21b (2012) Trang: 97-107
Tải về
16(2) (2018) Trang: 123-131
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (ISSN: 1859-0004)
10/2018 (2018) Trang: 111-117
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
7/2017 (2017) Trang: 101-111
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (ISSN: 1859-4581)
15 (2017) Trang: 746-754
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (ISSN: 1859-0004)
(2015) Trang: 32
Tạp chí: Feed and Feeding Management for Healthier Aquaculture and Profit, Cantho University, 20-23 October 2015
(2015) Trang: 279
Tạp chí: 5th IFS 2015, The Gurney Hotel, Penang, Malaysia, 1-4 December 2015
ISBN-978-604-913-259-9 (2014) Trang: 493-497
Tạp chí: Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh học Biển và Phát triển bền vững
ISBN-978-604-913-259-9 (2014) Trang: 203-210
Tạp chí: Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh học Biển và Phát triển bền vững
(2014) Trang: 81
Tạp chí: Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong Delta, Vietnam, Địa điểm: Trường Đại học Cần Thơ, Thời gian tổ chức: Ngày 3-5 tháng 4 năm 2014
(2014) Trang: 71
Tạp chí: Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong Delta, Vietnam, Địa điểm: Trường Đại học Cần Thơ, Thời gian tổ chức: Ngày 3-5 tháng 4 năm 2014
(2014) Trang: 71
Tạp chí: IFS 2014, 4th International Fisheries Symposium, Địa điểm: Indonesia, Thời gian: 30-31 tháng 10 năm 2014
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: Asian-Pacific Aquaculture 2013. SECC, HCM city 10-13/12/2013
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: Asian-Pacific Aquaculture 2013. SECC, HCM city 10-13/12/2013
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: European Aquaculture Society, Special Publication
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: 7th Vietnamese-Hungarian International Conference. Can Tho University, 28- 29/8/2012
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: IFS 2012
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: IFS 2012
(2008) Trang:
Tạp chí: Tuyển tập báo cáo KH Hội thảo động vật thân mềm toàn quốc
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...