Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số 40 (2015) Trang: 40-46
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận:18/03/2015

Ngày chấp nhận: 28/10/2015

Title:

Effects of water sources on the survival and growth rate of black apple snail Pila polita during nursing period

Từ khóa:

Ốc bươu đồng, Pila polita,nước xanh, tỷ lệ sống, sinh trưởng

Keywords:

Black apple snail, Pila polita, green water, survival, growth

ABSTRACT

This study was conducted to evaluate the effects of water sources on the growth and survival of juvenile black apple snail (Pila polita). Experiment was arranged with 4 treatments and triplications were run per each treatment as follow: 1). Green water only (GW), 2). Water from fish pond only (PW); 3). GW + feeding and 4). PW + feeding. Snails were reared in plastic tanks (0.5 m2) with the density of 150 ind./tank. After 35 days of rearing period, the survival rate of snails in PW+feeding (92.0%) was similar to the result in GW+feeding (89.1%) or PW (83.1%) but significantly higher than (p<0.05) in GW (52.9%). The average shell height and weight of snails (12.22 mm and 0.39 g) in PW+feeding were similar to those in GW+feeding (11.11 mm and 0.32 g) and that were singnificant difference (p<0.05) from the results in PW (6.74 mm and
0.06 g) and GW only (6.07 mm and 0.06 g). Our findings showed that water supply from cultured fish pond could be more suitable than water from tilapia-green water for rearing juvenile of black apple snail.

TÓM TẮT

Nghiên cứu được tiến hành nhằm đánh giá ảnh hưởng của nguồn nước sử dụng trong quá trình ương giống đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của ốc bươu đồng (Pila polita). Thí nghiệm gồm có 4 nghiệm thức và mỗi nghiệm thức với 3 lần lặp lại là: 1). Nước xanh đơn thuần, 2). Nước ao đơn thuần, 3). Nước xanh + cho ăn, 4). Nước ao + cho ăn. Ốc giống được ương trong các bể nhựa xanh (0,5m2) với mật độ 150 con/bể. Sau 35 ngày ương, tỷ lệ sống của ốc ương bằng nước ao + cho ăn (92,0%) tương đương với nước xanh + cho ăn (89,1%) và nước ao đơn thuần (83,1%) nhưng cao (p<0,05) so với nước xanh đơn thuần (52,9%). Chiều cao và khối lượng trung bình của ốc ở nghiệm thức nước ao + cho ăn (12,22 mm và 0,39 g) tương đương với nước xanh + cho ăn (11,11mm và 0,32 g) nhưng cao hơn (p<0,05) so với khi ương trong nước ao (6,74 mm và 0,06 g) hoặc nước xanh đơn thuần (6,07 mm và 0,06g). Kết quả nghiên cứu cho thấy nguồn nước từ ao nuôi cá thích hợp cho quá trình ương ốc giống hơn nước có tảo từ hệ thống nước xanh – cá rô phi.

 

Các bài báo khác
Số 23a (2012) Trang: 100-107
Tải về
Số 20a (2011) Trang: 100-107
Tải về
Số 16a (2010) Trang: 100-110
Tải về
Số 45 (2016) Trang: 101-111
Tải về
Số 43 (2016) Trang: 106-115
Tải về
Tập 55, Số 4 (2019) Trang: 113-122
Tải về
Tập 54, Số 9 (2018) Trang: 117-123
Tải về
Số 39 (2015) Trang: 118-127
Tải về
Số 22a (2012) Trang: 123-130
Tải về
Số 26 (2013) Trang: 127-133
Tải về
Số 27 (2013) Trang: 130-135
Tải về
Số 24a (2012) Trang: 144-152
Tải về
Số 28 (2013) Trang: 151-156
Tải về
Tập 54, Số CĐ Thủy sản (2018) Trang: 161-168
Tải về
Số 24b (2012) Trang: 18-25
Tải về
Số 13 (2010) Trang: 180-188
Tải về
Số 19a (2011) Trang: 211-221
Tải về
Số 11a (2009) Trang: 218-227
Tải về
Số Thủy sản 2014 (2014) Trang: 236-244
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 255-263
Tải về
Số 23b (2012) Trang: 265-271
Tải về
Số 17a (2011) Trang: 30-38
Tải về
Số 16a (2010) Trang: 40-50
Tải về
Số 30 (2014) Trang: 45-52
Tải về
Số 42 (2016) Trang: 56-64
Tải về
Số 47 (2016) Trang: 62-70
Tải về
Số 07 (2017) Trang: 65-73
Tải về
Số 52 (2017) Trang: 70-77
Tải về
Số 38 (2015) Trang: 73-79
Tải về
Vol. 11, No. 1 (2019) Trang: 78-86
Tải về
Số 36 (2015) Trang: 81-87
Tải về
Số 41 (2015) Trang: 86-93
Tải về
Số 31 (2014) Trang: 87-92
Tải về
Vol. 11, No. 2 (2019) Trang: 89-96
Tải về
Số 35 (2014) Trang: 91-96
Tải về
Số 49 (2017) Trang: 91-99
Tải về
Tập 54, Số 1 (2018) Trang: 92-100
Tải về
Số 32 (2014) Trang: 94-99
Tải về
Số 29 (2013) Trang: 96-103
Tải về
Số 21b (2012) Trang: 97-107
Tải về
16(2) (2018) Trang: 123-131
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (ISSN: 1859-0004)
10/2018 (2018) Trang: 111-117
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
7/2017 (2017) Trang: 101-111
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (ISSN: 1859-4581)
15 (2017) Trang: 746-754
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (ISSN: 1859-0004)
(2015) Trang: 32
Tạp chí: Feed and Feeding Management for Healthier Aquaculture and Profit, Cantho University, 20-23 October 2015
(2015) Trang: 279
Tạp chí: 5th IFS 2015, The Gurney Hotel, Penang, Malaysia, 1-4 December 2015
ISBN-978-604-913-259-9 (2014) Trang: 493-497
Tạp chí: Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh học Biển và Phát triển bền vững
ISBN-978-604-913-259-9 (2014) Trang: 203-210
Tạp chí: Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh học Biển và Phát triển bền vững
(2014) Trang: 81
Tạp chí: Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong Delta, Vietnam, Địa điểm: Trường Đại học Cần Thơ, Thời gian tổ chức: Ngày 3-5 tháng 4 năm 2014
(2014) Trang: 71
Tạp chí: Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong Delta, Vietnam, Địa điểm: Trường Đại học Cần Thơ, Thời gian tổ chức: Ngày 3-5 tháng 4 năm 2014
(2014) Trang: 71
Tạp chí: IFS 2014, 4th International Fisheries Symposium, Địa điểm: Indonesia, Thời gian: 30-31 tháng 10 năm 2014
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: Asian-Pacific Aquaculture 2013. SECC, HCM city 10-13/12/2013
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: Asian-Pacific Aquaculture 2013. SECC, HCM city 10-13/12/2013
1 (2013) Trang: 1
Tạp chí: European Aquaculture Society, Special Publication
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: 7th Vietnamese-Hungarian International Conference. Can Tho University, 28- 29/8/2012
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: IFS 2012
1 (2012) Trang: 1
Tạp chí: IFS 2012
(2008) Trang:
Tạp chí: Tuyển tập báo cáo KH Hội thảo động vật thân mềm toàn quốc
 

CTUJoS indexed by Crossref

Vietnamese | English


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...