Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số 50 (2017) Trang: 109-118
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận bài: 17/10/2016

Ngày nhận bài sửa: 11/12/2016

Ngày duyệt đăng: 26/06/2017

 

Title:

Utilization of vegetable and industrial pellet to culture black apple snail (Pila polita) in hapanet

Từ khóa:

Ốc bươu đồng, sinh trưởng, tỷ lệ sống, thức ăn xanh, thức ăn công nghiệp

Keywords:

Black apple snail, industrial pellet, growth, survival, vegetable

ABSTRACT

This study was conducted in 4 months to evaluate the effects of different vegetable ratio in the diet on growth, survival rate, production and economic efficiency of black apple snail (Pila polita) during grow-out period. There were 5 feed treatments and 3 replicates in each treatment as follow: (i) Industrial pellet-100% (CN100); (ii) Vegetable 25% + Industrial Pellet 75% (X25); (iii) Vegetable50% + Industrial Pellet 50% (X50); (iv) Vegetable 75% + Industrial Pellet 25% (X75); (v) Vegetable 100% (X100). Snails with initial weight (1.32 g), shell height (19.71 mm) and shell width (13.81 mm) were reared at the stocking density of 150 ind./m2. After 4 months, the survival rate in X100 (71.9%) was higher than in X75 (71.1%), X50 (69.9%) and significantly different (p<0.05) from X25 (66,6%) or CN100 (64.5%). Feeding with CN100, snails reached highest body weight, shell height and shell width and that was significantly different (p<0.05) compared to those in X25, X50, X75 or X100. Black apple snail in CN100 treatment achieved the highest yield (3.37 kg/m2) followed by X25 (3.27 kg/m2), X50 (3.01 kg/m2) and significantly different (p<0.05) to X75 (2.52 kg/m2) or X100 (2.36 kg/m2). The highest profit was recorded in X50 (17.628 VND/m2), followed by X25 (16.018 VND/m2) and significantly different (p <0.05) from X75 (10.156 VND/m2), X100 (10.212 VND/m2) or CN100 (8.916 VND/m2). The results from this study will provide the initial information for farming techniques to develop Black apple snail culture in the Mekong Delta.

TÓM TẮT

Nghiên cứu được thực hiện trong 4 tháng nhằm đánh giá ảnh hưởng của việc thay thế thức ăn xanh với tỷ lệ khác nhau lên tốc độ sinh trưởng, tỷ lệ sống, năng suất và hiệu quả kinh tế của ốc bươu đồng (Pila polita) trong giai đoạn nuôi thịt. Thí nghiệm gồm có 5 nghiệm thức thức ăn và được lặp lại 3 lần là: (i) Thức ăn công nghiệp-100% (CN100); (ii) Thức ăn công nghiệp 75% kết hợp thức ăn xanh 25% (X25); (iii) Thức ăn công nghiệp 50% kết hợp thức ăn xanh 50% (X50); (iv) Thức ăn công nghiệp 25% kết hợp thức ăn xanh 75% (X75) và (v) Thức ăn xanh 100% (X100). Khối lượng, chiều cao và chiều rộng ban đầu của ốc giống là (1,32 g; 19,71 mm và 13,81 mm), ốc được nuôi trong giai với mật độ 150 con/m2. Sau 4 tháng nuôi, tỷ lệ sống của nghiệm thức X100 (71,9%) cao hơn so với X75 (71,1%), X50 (69,9%) và khác biệt (p<0,05) so với X25 (66,6%) hay X100 (64,5%). Khối lượng, chiều cao và chiều rộng trung bình của ốc nuôi với CN100 cao hơn (p<0,05) so với các nghiệm thức kết hợp thức ăn xanh là X25, X50, X75 và X100. Ốc nuôi ở nghiệm thức CN100 đạt năng suất cao nhất (3,37 kg/m2) kế tiếp là X25 (3,27 kg/m2), X50 (3,01 kg/m2) và khác biệt (p<0,05) so với X75 (2,52 kg/m2) hay X100 (2,35 kg/m2). Ốc được nuôi với X50 cho lợi nhuận cao nhất (17.629 đồng/m2), kế tiếp là X25 (16.018 đồng/m2) và khác biệt (p<0,05) so với CN100 (8.916 đồng/m2), X75 (10.156 đồng/m2) hay X100 (10.212 đồng/m2). Kết quả từ nghiên cứu này cung cấp những cơ sở cho những nghiên cứu tiếp theo nhằm phát triển nghề nuôi ốc bươu đồng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Trích dẫn: Lê Văn Bình và Ngô Thị Thu Thảo, 2017. Sử dụng kết hợp thức ăn xanh và thức ăn công nghiệp để nuôi ốc bươu đồng (Pila polita) trong giai lưới. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 50b: 109-118.

Các bài báo khác
Volume 8, Issue 3 (2018) Trang: 20-26
Tạp chí: International Journal of Scientific and Research Publications
 

CTUJoS indexed by Crossref

Vietnamese | English


BC thường niên 2019


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...