Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số 19a (2011) Trang: 149-155
Tải về

ABSTRACT

Total 30 samples of Phyllanthus niruri and 30 samples of Eclipta prostrate cultivated in different provinces of Mekong delta were collected for protein electrophoresis employing the SDS-PAGE method and tested for the antibacterial susceptibilities expressed as minimum inhibitory concentrations (MIC) of eight selected bacteria strains Staphylococcus aureus, Streptococcus faecalis, Escherichia coli, Pseudomonas aeruginosa, Salmonella spp. and Aeromonas hydrophila, Edwardsiella ictaluri and Edwardsiella tarda. There were 8 lines of Phyllanthus niruri and 11 lines of Eclipta prostrate were discovered. Their protein bands were 0.11% and 0.1% polymorphic while the polymorphic individuals were 0.4% and 0.07%, the phenotypic diversity value (Ho) = 5.31 and  2.61, the genetic diversity value (HEP) = 0.71 and 0.6 and sum of the effective number alleles SENA = 2.42 and 1.52 respectively. The antibacterial activity of Phyllanthus niruri was divided into 7 groups, all of them had the strong antibacterial activities against Edwardsiella tarda with MIC = 64-512 àg/ml and Aeromonas hydrophila MIC=512-1024 àg/ml. Eclipta prostrate was divided into 3 groups and had strong antibacterial susceptibilities against Edwardsiella tarda (MIC=256-512 àg/ml), Edwardsiella ictaluri (MIC=512 àg/ml) and Aeromonas hydrophila                 (MIC=256-512 àg/ml).

Keywords: Phyllanthus niruri, Eclipta prostrate, protein electrophoresis, minimum inhibitory concentration

Title: Evaluation the genetic diversity and anti-bacterial activity of Phyllanthus niruri and Eclipta prostrate in the Mekong Delta

TO?M TĂ?T

30 mâ?u Chó Đẻ Thân Xanh (CĐTX) và 30 mẫu Cỏ Mực thu thâ?p ơ? nhiều ti?nh thuộc đồng bằng sông Cửu Long, đươ?c điê?n di protein bă?ng phương pha?p SDS-PAGE va? thư? hoa?t ti?nh kha?ng khuâ?n (xa?c đi?nh nô?ng đô? ư?c chê? tô?i thiê?u MIC) trên 8 chu?ng vi khuâ?n Staphylococcus aureus, Streptococcus faecalis, Escherichia coli, Pseudomonas aeruginosa, Salmonella spp. va? Aeromonas hydrophila, Edwardsiella ictaluri và Edwardsiella tarda. Kê?t qua? cho thâ?y ca?c mâ?u CĐTX và Cỏ Mực cóoa tỉ lệ cá thể đa hình lần lượt 0,11% và 0,1%, tỉ lệ băng protein đa hình 0,4% và 0,07%, và số allele hiệu quả  SENA = 2,42 và 1,52, chỉ số chỉ đa dạng về kiểu gen HEP = 0,71 và 0,6 và rõ nhất là đa dạng về kiểu hình Ho = 5,31 và 2,61. Cây CĐTX và Cỏ Mực không thuần chủng: CĐTX có 8 dòng và Cỏ Mực có 11 dòng. Hoạt tính kháng khuẩn của các dòng CĐTX và Cỏ Mực trên các chủng vi khuẩn thử nghiệm không giống nhau. CĐTX chia 7 nhóm nhưng tất cả các dòng đều tác động rất mạnh trên Edwardsiella tarda (MIC = 64-512 àg/ml), kế đến Aeromonas hydrophila (MIC=512-1024 àg/ml); các dòng Cỏ Mực đều có khả năng tác động trên các vi khuẩn thử nghiệm và có thể chia làm 3 nhóm và đều tác động mạnh trên Edwardsiella tarda (MIC=256-512 àg/ml), kế đến Edwardsiella ictaluri (MIC=512 àg/ml) và Aeromonas hydrophila (MIC=256-512 àg/ml).

Tư? kho?a: chó Đẻ Thân Xanh, Cỏ Mực, điê?n di protein, nô?ng đô? ư?c chê? tô?i thiê?u

Các bài báo khác
Số 47 (2016) Trang: 119-126
Tải về
Số 19a (2011) Trang: 143-148
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Số 09 (2008) Trang: 145-150
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu, ,
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 173-178
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Tập 54, Số CĐ Nông nghiệp (2018) Trang: 18-22
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 217-224
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Số 15b (2010) Trang: 222-229
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 23-28
Tải về
Số 09 (2008) Trang: 232-240
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Số 51 (2017) Trang: 24-30
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 28-32
Tác giả: Huỳnh Kim Diệu
Tải về
Số 17b (2011) Trang: 282-288
Tải về
Số 17b (2011) Trang: 289-296
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 29-35
Tải về
Số 07 (2017) Trang: 45-50
Tải về
Số 38 (2015) Trang: 6-12
Tải về
ISBN 978-604-60-2492-7 (2017) Trang: 417-421
Tạp chí: Kỹ yếu hội nghị khoa học Chăn nuôi -Thú y toàn quốc
(2015) Trang: 718-724
Tạp chí: Kỷ yếu hội nghị khoa học toàn quốc chăn nuôi thú y
ISBN 978-604-60-2019-6 (2015) Trang: 548-553
Tạp chí: Kỷ yếu hội nghị khoa học toàn quốc chăn nuôi thú y
(2009) Trang:
Tạp chí: Proceedings of the Workshop on the Technology Development for livestock Production
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...