Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Tạp chí quốc tế 2017
Số tạp chí 64(2017) Trang: 184–191
Tạp chí: Letters in Applied Microbiology

In this study, Bacillus subtilis spores expressing a chimeric protein, CotB-VP28, were used as a probiotic vaccine to protect black tiger shrimps (Penaeus monodon) against white spot syndrome virus (WSSV) infection. Oral administration of pellets coated with CotB-VP28 spores (at ≥1 × 10CFU per g pellet) to shrimps induced immune-relating phenoloxydase activity (PO) in shrimps after 14 days of feeding (prior challenge) and at day 3 post challenge (1·26 and 1·70 fold increase respectively). A 75% protection rate was obtained by continuous feeding of the spore-coated pellets at ≥1 × 10CFU per g for 14 days prior to WSSV challenge and during all the postchallenge period. Even when the amount of CotB-VP28 spores in feed pellets was reduced down to ≥5 × 107 CFU per g and ≥1 × 106 CFU per g, relatively high protection rates of 70 and 67·5%, respectively, were still obtained. By contrast, feeding pellets without spores (untreated group) and with naked spores (PY79 group) at ≥1 × 109 CFU per g could not protect shrimps against WSSV. These data suggest that supplementation of CotB-VP28 spores at low dose of ≥1 × 106 CFU per g could be effective as a prophylactic treatment of WSS for black tiger shrimps.

Các bài báo khác
Số tạp chí | Volume || 6 || Issue || 3 || Pages || PP 93-99 || 2017 || DOI : 10.9790/1813-0603019399(2017) Trang: 93-99
Tạp chí: The International Journal Of Engineering And Science (IJES)ISSN (e): 2319 – 1813 ISSN (p): 2319 – 1805
Số tạp chí || Volume || 6 || Issue || 1 || Pages || PP 32-35 || 2017 || DOI : 10.9790/1813-0601013235(2017) Trang: 32-35
Tạp chí: The International Journal Of Engineering And Science (IJES)ISSN (e): 2319 – 1813 ISSN (p): 2319 – 1805
Số tạp chí Vol. 12(8), pp. 531-539, 23 April, 2017 DOI: 10.5897/ERR2017.3220(2017) Trang: 531-539
Tạp chí: Educational Research and Reviews ISSN 1990-3839
Số tạp chí doi: 10.5281/zenodo.495003 Volume 3 │Issue 5 │2017(2017) Trang: 143-149
Tạp chí: European Journal of Education Studies ISSN: 2501 - 1111, ISSN-L: 2501 - 1111
Số tạp chí doi: 10.5281/zenodo.494999 Volume 3 │Issue 5│2017(2017) Trang: 136-142
Tạp chí: European Journal of Education Studies ISSN: 2501 - 1111, ISSN-L: 2501 - 1111
Số tạp chí Special Issue -doi: 10.5281/zenodo.375965(2017) Trang: 103-111
Tạp chí: European Journal of Education Studies
Số tạp chí 9(1)(2017) Trang: 68-78
Tạp chí: International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET)
Số tạp chí 26(2017) Trang: 26-31
Tạp chí: J. of Korean Inst. of Resources Recycling
Số tạp chí 13(2017) Trang: 137-153
Tác giả: Lê Thanh Tùng
Tạp chí: Pacific Journal of Optimization


Vietnamese | English






 
 
Vui lòng chờ...