Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số tạp chí 27(2013) Trang: 10-15
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận: 10/04/2013

Ngày chấp nhận: 20/08/2013

 

Title:

Effect of feed diets on economic benefit for Landrace x (Yorkshire x Ba Xuyen) fattening pigs

Từ khóa:

Khô dầu dừa, phái tính, tăng trọng tuyệt đối

Keywords:

Coconut meal, daily weight gain, pigs? sexes

ABSTRACT

Twenty four individual crossbred (Landrace x Yorkshire-Ba Xuyen) growing pigs (comprising an equal number of castrated males and females) were used for this study. The initial and final mean live weight of pigs were 47 kg and 90 kg, respectively. The trial was designed as 2x2 factorial experiment with three different feeding diets (KP1: complete diet, without coconut meal (CM) supplementated; control diet; KP2: 10% CM supplemented in diet and KP3: 16% CM supplemented diet); and two groups of pigs (male and female). Results of the study showed that the average daily gain (ADG) (g/pig/day) were 625, 698 and 638; and feed conversion ratio (FCR) were 3.2, 3.0 and 3.1, for the KP1, KP2 and KP3, respectively were significantly different among treatments (p<0.05). Feed cost per kg weight gain and the economic efficiency were higher in the KD2 if compared to others. In term of pig sexes, the ADG and FCR were not significantly different among the treatments (p>0.05). The effect of the two factors was not significantly different in term of growth performance and feed efficiency (p>0.05). However, the income tended to improve for both of male and female pigs fed KP2. Overall, the results indicate that crossbred fattening pigs can be raised with 10% CM inclusion in feeding diet which might be recommended for economical benefit in farm conditions.

TóM TắT

Thí nghiệm được thực hiện trên 24 heo thịt lai, giống Landrace x (Yorkshire-Ba Xuyên) ở giai đoạn tăng trưởng. Heo có khối lượng bình quân đầu kỳ là 47 kg và cuối kỳ là 90 kg, cân đối đực cái. Thí nghiệm được bố trí 2 nhân tố (A: thức ăn khác nhau và B: phái tính, là heo đực và cái). Nhân tố A gồm 3 thức ăn (KP), KP1 là thức ăn hỗn hợp làm đối chứng (không có khô dầu dừa), KP2 là khẩu phần có sử dụng khô dầu dừa ở mức độ 10% và KP3 là khẩu phần có sử dụng khô dầu dừa ở mức độ cao 16%. Kết quả theo nhân tố thức ăn đối với 3 KP về tăng trọng tuyệt đối lần lượt là 625, 698, 638 g/con/ngày khác nhau có ý nghĩa thống kê (p<0,05); Hệ số chuyển hóa thức ăn (HSCHTĂ) là 3,2, 3,0 và 3,1 khác nhau có ý nghĩa thống kê (p<0,05). Chi phí thức ăn cho 1 kg tăng trọng và hiệu quả kinh tế của heo cho ăn KP2 là cao nhất. Theo phái tính thì tăng trọng tuyệt đối và HSCHTĂ giữa heo đực và cái khác nhau không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Kết quả tương tác của 2 nhân tố ở các chỉ tiêu sinh trưởng và HSCHTĂ cũng khác nhau không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Tuy nhiên, khi so sánh về hiệu quả kinh tế thì cả heo đực và cái khi sử dụng thức ăn KP2 cho các giá trị cao hơn và có thể khuyến cáo cho chăn nuôi ở trang trại.

Các bài báo khác
Số tạp chí 30(2014) Trang: 1-5
Tải về
Số tạp chí 47(2016) Trang: 1-7
Tải về
Số tạp chí 28(2013) Trang: 1-7
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí 14(2010) Trang: 146-150
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí 40(2015) Trang: 15-22
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí 14(2010) Trang: 151-155
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí 01(2015) Trang: 33-38
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí Nông nghiệp 2016(2016) Trang: 33-40
Tải về
Số tạp chí 09(2008) Trang: 36-40
Tải về
Số tạp chí 29(2013) Trang: 38-43
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí Nông nghiệp 2016(2016) Trang: 41-47
Tải về
Số tạp chí Nông nghiệp 2014(2014) Trang: 46-52
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số tạp chí (2016) Trang: 99-103
Tạp chí: 1st International Conference on Tropical Animal Science and Production (TASP 2016) July 26-29, 2016 Ambassador Hotel, Thailand
Số tạp chí ISBN 978-604-60-2019-6(2015) Trang: 411-417
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC CHĂN NUÔI-THÚ Y
Số tạp chí 1(2013) Trang: 121
Tạp chí:  Kỷ yếu tóm tắt Hội thảo công nghệ sinh học vùng ĐBSCL 2013
Số tạp chí 1(2012) Trang: 64
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: APE
Số tạp chí 1(2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: MEKARN
Số tạp chí 154(2012) Trang: 17
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: KHKT Chăn nuôi
Số tạp chí 1(2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: ARD
Số tạp chí 155(2012) Trang: 7
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: KHKT Chăn nuôi
Số tạp chí (2008) Trang:
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: Proceeding of Workshop on Foreges for Pigs and Rabbits. Organized and Sponsored by CelAgrid and MEKARN Programme. Phnom Penh 22-24 August 2006
Số tạp chí (2011) Trang:
Tạp chí: Livestock Research for Rural Development 22 (4) 2010
Số tạp chí (2008) Trang:
Tạp chí: Regional Seminar-Workshop on Livestock-Base Sustainablefarming System in the Lower Mekong basin (Cantho Uni. 23-25 May 2005)
Số tạp chí (2009) Trang:
Tạp chí: Proceedings of the Workshop on the Technology development for Livestock Production, College of Agriculture, Cantho Uni. February 22, 2005
 

CÁC ẤN PHẨM






 
 
Vui lòng chờ...