Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số Nông nghiệp 2016 (2016) Trang: 33-40
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận: 05/08/2016

Ngày chấp nhận: 25/10/2016

 

Title:

Evaluation of garlic powder supplement on growth performance and E. coli bacteria density in feces of growing pigs

Từ khóa:

Hiệu quả sử dụng thức ăn, hiệu quả kinh tế, tăng trọng, vi khuẩn

Keywords:

Feed efficiency, economic benefit, weight gain, bacteria

ABSTRACT

The study was carried out on 105 weaned piglets of crossbred Duroc x (Yorkshire – Landrace) with an average initial live weight of 15.03±0.23 kg/head. The animals were allocated into a completely randomized design with 7 treatments (i) Control: Basal diet (BD) without garlic powder (BT), (ii) BD added 0.04% BT (BT4), (iii) BD added 0.06% BT (BT6), (iv) BD added 0.08% BT (BT8), (v) BD added 0.10% BT (BT10), (vi) BD added 0.12% BT (BT12) (iv) BD added 0.14% BT (BT14) and 3 replicates. Result showed that final live weight (kg/pig) was highest in BT12 (67.67) and was lowest in control (62.90) (p<0.05); live weight gain (kg/pig) in BT12 (52.51) was highest and lowest was in the control (47.75) (p<0.05); average daily gain (g/pig/day) in BT12 (750) was the highest (p<0.01) in comparison to control (682); feed conversion ratio in BT12 (2.44) was lowest and highest (p<0.05) in the control (2.66). Levels of E.coli bacteria in the feces (x106 CFU/g) was lowest in BT14 (1.74) and control (2.25) was the highest (p<0.01). Supplementation of garlic powder in the basal diet at 0.12% may enhance growth performance, feed efficiency and economic benefit; limiting the emissions of E.coli bacteria excreted into the environment.

TÓM TẮT

Thí nghiệm được tiến hành trên 105 heo sau cai sữa, giống heo lai Duroc x (Yorkshire – Landrace), có khối lượng bình quân đầu kỳ là 15,03±0,23 kg/con và được bố trí theo thể thức hoàn toàn ngẫu nhiên vào 7 nghiệm thức: (i) Đối chứng (ĐC) là khẩu phần cơ sở (KPCS), không bổ sung chế phẩm bột tỏi (BT), (ii) KPCS bổ sung 0,04% BT (BT4), (iii) KPCS bổ sung 0,06% BT (BT6), (iv) KPCS bổ sung 0,08% BT (BT8), (v) KPCS bổ sung 0,10% BT (BT10), (vi) KPCS bổ sung 0,12% BT (BT12), (vii) KPCS bổ sung 0,14% BT (BT14) và 3 lần lặp lại. Kết quả về khối lượng cuối kỳ (kg/con) của heo ở BT12 (67,67) là cao nhất (p<0,05) so với ĐC (62,90); tăng trọng tích lũy (kg/con) của heo ở BT12 (50,51) cao nhất (p<0,01) và ĐC (45,75) thấp nhất; tăng trọng bình quân (g/con/ngày) của heo ở BT12 (750) là cao nhất (p<0,01) so với heo ĐC (682). Hệ số chuyển hóa thức ăn của heo ở BT12 (2,44) thấp nhất (p<0,01) so với ĐC (2,66). Hàm lượng vi khuẩn E.coli trong phân heo (x106 CFU/g) vào cuối kỳ ở BT14 (1,74) là thấp nhất so với heo ĐC (2,25) (p<0,01). Việc bổ sung bột tỏi vào khẩu phần ở mức độ 0,12% đã giúp heo tăng mức tăng trọng, hiệu quả sử dụng thức ăn và kinh tế; cũng như hạn chế sự bài thải của vi khuẩn E.coli ra môi trường.

Trích dẫn: Lê Thị Mến và Nguyễn Hiếu Nghĩa, 2016. Ảnh hưởng của bổ sung bột tỏi lên năng suất sinh trưởng và hàm lượng vi khuẩn E. coli trong phân của heo giai đoạn tăng trưởng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số chuyên đề: Nông nghiệp (Tập 2): 33-40.

Các bài báo khác
Số 30 (2014) Trang: 1-5
Tải về
Số 47 (2016) Trang: 1-7
Tải về
Số 28 (2013) Trang: 1-7
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 27 (2013) Trang: 10-15
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 146-150
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 40 (2015) Trang: 15-22
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 151-155
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 01 (2015) Trang: 33-38
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 09 (2008) Trang: 36-40
Tải về
Số 29 (2013) Trang: 38-43
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số Nông nghiệp 2016 (2016) Trang: 41-47
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 46-52
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
(2016) Trang: 99-103
Tạp chí: 1st International Conference on Tropical Animal Science and Production (TASP 2016) July 26-29, 2016 Ambassador Hotel, Thailand
ISBN 978-604-60-2019-6 (2015) Trang: 411-417
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC CHĂN NUÔI-THÚ Y
1 (2013) Trang: 121
Tạp chí:  Kỷ yếu tóm tắt Hội thảo công nghệ sinh học vùng ĐBSCL 2013
1 (2012) Trang: 64
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: APE
1 (2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: MEKARN
1 (2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: ARD
(2008) Trang:
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: Proceeding of Workshop on Foreges for Pigs and Rabbits. Organized and Sponsored by CelAgrid and MEKARN Programme. Phnom Penh 22-24 August 2006
(2008) Trang:
Tạp chí: Regional Seminar-Workshop on Livestock-Base Sustainablefarming System in the Lower Mekong basin (Cantho Uni. 23-25 May 2005)
(2009) Trang:
Tạp chí: Proceedings of the Workshop on the Technology development for Livestock Production, College of Agriculture, Cantho Uni. February 22, 2005
 

CTUJoS indexed by Crossref

Vietnamese | English


BC thường niên 2019


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...