Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
Số 28 (2013) Trang: 1-7
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về

Thông tin chung:

Ngày nhận: 10/04/2013

Ngày chấp nhận: 30/10/2013

 

Title:

Evaluation of feed diets on carcass performance and meat quality of Landrace x (Yorkshire x Ba Xuyen) fattening pigs

Từ khóa:

Béo thô, cơ thăn, đạm thô, màu sắc, vân mỡ

Keywords:

Lipid, marbling, meat color, pork loin, protein

ABSTRACT

A feeding trial on (Landrace x Yorkshire-Ba Xuyen) growing pigs was conducted in  a 2 x 2 factorial design with three different diets.  The feeding factors consisted of 0 (T1, control, complete diet), 10 (T2) and 16% (T3) coconut meal (CM) inclusion in the diet. At the final period, 18 finishing pigs comprising an equal number of castrated males and females (97±1 kg) were selected  for slaughtering to evaluate the carcass performance and meat quality. Results on dietary treatments showed that the carcass yield and loin eye area were similar among treatments. However, backfat thickness was higher in T2 than that in T1 and T3 (p<0.05). Meat quality such as color, marbling, pH value and the drip loss of pork belonged to the ideal meat  for all diets. The quality of pork loin showed that  protein content in T1 and T2 was higher than in T3 (p<0.05) whereas  lipid content in T2 was higher than that in others (p<0.05). The iodine index value of lipid tended to be lower (p<0.05) for firmer fat in T3. In addition, pigs? sexes have not affected carcass parameters but male pigs had higher meat lipid content and lower iodine value compared to females (p<0.05). The interaction between diets and pigs? sexes was not significant (p>0.05) on above parameters.

TóM TắT

Từ thí nghiệm nuôi dưỡng heo thịt lai Landrace x (Yorkshire-Ba Xuyên) ở giai đoạn tăng trưởng đã được bố trí theo thể thức thừa số 2 nhân tố. Nhân tố thức ăn với 3 khẩu phần (KP), KP1 là thức ăn hỗn hợp làm đối chứng (không có khô dầu dừa, KDD), KP2 là khẩu phần có sử dụng KDD ở mức độ 10% và KP3 có sử dụng KDD ở mức độ cao 16%. Đến giai đoạn xuất chuồng thì 18 heo thịt được chọn theo nghiệm thức tương ứng để tiến hành mổ khảo sát, đánh giá năng suất và chất lượng sản phẩm. Heo có khối lượng sống khi  giết mổ (97±1 kg), cân đối heo cái và đực thiến. Kết quả theo nhân tố thức ăn đối với 3 KP về năng suất quày thịt (tỉ lệ thịt xẻ, diện tích cơ thăn) khác nhau không có ý nghĩa (p>0,05). Tuy nhiên độ dày mỡ lưng của heo ở KP2 cao hơn KP1 và KP3 (p<0,05). Các chỉ tiêu về phẩm chất thịt (màu sắc, vân mỡ, giá trị pH và độ rỉ dịch) của heo đều nằm trong phạm vi cho phép. Về chất lượng thịt như hàm lượng đạm thô ở KP1 và KP2 cao hơn KP3 (p<0,05); béo thô thì ở KP2 cao hơn 2 KP còn lại và chỉ số iod của mỡ heo đã được cải thiện đáng kể ở KP3 (p<0,05). Đối với phái tính thì các chỉ tiêu về năng suất và chất lượng thịt khác nhau không ý nghĩa (p>0,05). Tuy nhiên hàm lượng chất béo của thịt cao hơn và chỉ số iod của mỡ thấp hơn ở heo đực thiến khi so sánh với heo cái (p<0,05). Tương tác giữa 2 nhân tố về các chỉ tiêu nêu trên cũng khác nhau không có ý nghĩa (p>0,05).

Các bài báo khác
Số 30 (2014) Trang: 1-5
Tải về
Số 47 (2016) Trang: 1-7
Tải về
Số 27 (2013) Trang: 10-15
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 146-150
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 40 (2015) Trang: 15-22
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 151-155
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số 01 (2015) Trang: 33-38
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số Nông nghiệp 2016 (2016) Trang: 33-40
Tải về
Số 09 (2008) Trang: 36-40
Tải về
Số 29 (2013) Trang: 38-43
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
Số Nông nghiệp 2016 (2016) Trang: 41-47
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 46-52
Tác giả: Lê Thị Mến
Tải về
(2016) Trang: 99-103
Tạp chí: 1st International Conference on Tropical Animal Science and Production (TASP 2016) July 26-29, 2016 Ambassador Hotel, Thailand
ISBN 978-604-60-2019-6 (2015) Trang: 411-417
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC TOÀN QUỐC CHĂN NUÔI-THÚ Y
1 (2013) Trang: 121
Tạp chí:  Kỷ yếu tóm tắt Hội thảo công nghệ sinh học vùng ĐBSCL 2013
1 (2012) Trang: 64
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: APE
1 (2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: MEKARN
1 (2012) Trang: 1
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: ARD
(2008) Trang:
Tác giả: Lê Thị Mến
Tạp chí: Proceeding of Workshop on Foreges for Pigs and Rabbits. Organized and Sponsored by CelAgrid and MEKARN Programme. Phnom Penh 22-24 August 2006
(2008) Trang:
Tạp chí: Regional Seminar-Workshop on Livestock-Base Sustainablefarming System in the Lower Mekong basin (Cantho Uni. 23-25 May 2005)
(2009) Trang:
Tạp chí: Proceedings of the Workshop on the Technology development for Livestock Production, College of Agriculture, Cantho Uni. February 22, 2005
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...