Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
1 (2017) Trang: 378-386
Tạp chí: Kỹ yếu hội nghị khoa học toàn quốc Chăn nuôi thú y
Liên kết:

Qua mổ khảo sát 308 mẫu cá lóc nuôi tại U minh Thượng, tân Hiệp, và Hòn đất thuộc địa bàn tỉnh kiên Giang. Đồng thời thử nghiệm thuốc praziquantel để điều trị trên 2 ao cá lóc nuôi nhiễm gun tròn và giun đấu gai. Kết quả cho thấy cá lóc nuôi tại tỉnh kiên giang nhiễm giun sán với tỷ lệ nhiễm cao 45,45%. Trong đó cá lóc nuôi huyện hòn đất có tỷ lệ nhiễm cao nhất 54,46%, kế đến là huyện Tân Hiệp 49,53% và nhiễm thấp nhất là huyện U minh Thượng 32%. Cá có trọng lương 300-500g, cá500g có tỷ lệ nhiễm giun sán lần lượt 47.69%; 47,12%; và 39,12%. Cá được nuôi với phương thức ăn tạp có tỷ llệ nhiễm cao nhất 69,57% kế đến là cá ăn kết hợp giữa cá tạp và thức ăn công nghiệp 45,63%, thấp nhất là cá ăn thức ăn công nghiệp 25,66%. Trong nghiên cứu chúng tôi phát hiện có 4 loài ký sinh ở ruột bao gồm Polyonchobotrium malayana (lớp cestoda), 2 loài Spinitectus aphicephali và Neocalanus opicephali (lớp Nematoda), và loài Pallisentus nagpurensis (lớp Acanthocephala). Giun đầu gai Pallisentus nagpurensis là loài có tỷ lệ nhiễm cao nhat 41,56% với cường độ nhiễm 27 giun/ cá thể. Kế đến là loài giun tròn Spinitectus ophicephali với tỷ lệ nhiễm 18,51% và cường độ nhiễm 7 giun/cá thể, thấp nhất là giun tròn Neocalanus opicephali  với tỷ lệ nhiễm 0,97% và  loài sán dây Polyonchobotrium malayana vối tỷ lệ nhiễm 3,25% với cường độ nhiễm rất thấp 1-2 giun/cá thể. Thuốc praziquantel 5% với liều 120g/ với 200kg cá cho ăn liện tục trong 3 ngày cho hiệu quả tẩy sạch 100% giun tròn và giun đầu gai. Thốc an toàn không có tác dụng phụ trong quá trình sử dụng thuốc và sau khi sử dụng thuốc

 

Các bài báo khác
Số 11a (2009) Trang: 109-117
Tải về
Số 11a (2009) Trang: 118-125
Tải về
Số Nông nghiệp 2016 (2016) Trang: 69-74
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 79-83
Tải về
Số Nông nghiệp 2014 (2014) Trang: 84-88
Tải về
1 (2012) Trang: 491
Tạp chí: 1st International Conference on Animal Production and environment
1 (2012) Trang: 213
Tạp chí: Bệnh truyền lây từ động vật sang người
1 (2012) Trang: 487
Tạp chí: 1st International Conference on Animal Production and environment
(2008) Trang:
Tạp chí: Khoa học Kỹ thuật Thú Y
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...