Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Tạp chí trong nước 2014
Số tạp chí ISSN 1859-4581(2014) Trang: 60-68
Tạp chí: Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Liên kết: http://

Nhằm so sánh hiệu quả sản xuất của hai mô hình nuôi cá tra theo tiêu chuẩn chứng nhận (TCCN) ASC và Global-GAP (G.GAP) ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), nghiên cứu này đã được thực hiện thông qua việc phỏng vấn 20 công ty (Cty) nuôi cá tra từ tháng 02-09/2013, mỗi Cty phỏng vấn 3 trại nuôi (bình thường-BT; G.GAP và ASC). Kết quả nghiên cứu cho thấy diện tích trại nuôi theo ASC là 21,2 ha/trại lớn hơn G.GAP và BT lần lượt là 16,3 và 14,8 ha/trại. Số ao nuôi từ 10,1-10,8 ao/trại (1,0 ha/ao). Mật độ cá thả nuôi của BT là 52,1 con/m2 cao hơn so với G.GAP và ASC lần lượt là 40,0 và 39,5 con/m2 (P). Hàm lượng đạm trong thức ăn (TA) ổn định ở mức 27,5% nên hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR) là 1,6. Kích cỡ cá thu hoạch (sau 6,6-7,0 tháng nuôi/vụ) từ 0,86-0,98 kg/con và tỉ lệ sống từ 83,7-87,1%. Năng suất nuôi đối với BT là 415 tấn/ha/vụ cao hơn so với G.GAP (345) và ASC (338) (P). Tổng chi phí đầu tư đối với BT là 8.818 tr.đ/ha/vụ cao hơn so với G.GAP và ASC lần lượt là 7.530 và 7.811 tr.đ/ha/vụ, tuy nhiên lợi nhuận (tr.đ/ha/vụ) thu được chỉ từ 361 (ASC); 412 (G.GAP); 553 (BT) và tỉ lệ lỗ vốn từ 40-45% (lỗ từ 275-385 tr.đ/ha/vụ). Giá thành sản xuất theo ASC là 23,1 nghìn đồng/kg cao hơn 9,11% so với BT và 6,03% so với G.GAP do chi phí TA, con giống, nâng cấp trại nuôi và chi phí thực hiện chứng nhận tăng cao. Lợi ích quan trọng nhất đối với các doanh nghiệp thực hiện TCCN là sức cạnh tranh và khả năng tiếp cận thị trường nhập khẩu (NK), đồng thời ASC có giá bán cao hơn 6,84% so với BT và 5,13% so với G.GAP, ngoài ra lợi ích về môi trường, sử dụng nguồn lợi cá tự nhiên để làm TA,? cũng được đề cập trong nghiên cứu này.

Các bài báo khác
Số tạp chí Số 4 (260)(2014) Trang: 57-63
Tạp chí: TạP CHí NGHIÊN CứU LậP PHáP
Số tạp chí 52(2014) Trang: 302-308
Tạp chí: Journal of Science and Technology
Số tạp chí số 7(2014) Trang: 27-36
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số tạp chí Số 2(2014) Trang: 3-9
Tạp chí: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn
Số tạp chí Số 15-11-2014(2014) Trang: 16-20
Tạp chí: Khoa học Phát triển Nông thôn Việt Nam
Số tạp chí ISBN: 978-604-913-259-9(2014) Trang: 449-458
Tạp chí: Khoa học và công nghệ
Số tạp chí Niên san 2013-2014(2014) Trang: 76-83
Tác giả: Bùi Thanh Thảo
Tạp chí: Tạp chí Đại học Sài Gòn
Số tạp chí Vol. 52, Số 3A(2014) Trang: 294-301
Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
Số tạp chí 14(2014) Trang: 27-32
Tạp chí: Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
Số tạp chí 8- 2014(2014) Trang: 45- 54
Tạp chí: Tạp chí ngôn ngữ

CTUJoS indexed by Crossref

Vietnamese | English


BC thường niên 2019


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...