Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Báo cáo thường niên
Tạp chí khoa học ĐHCT
Tạp chí tiếng anh ĐHCT
Tạp chí trong nước
Tạp chí quốc tế
Kỷ yếu HN trong nước
Kỷ yếu HN quốc tế
Book chapter
Bài báo - Tạp chí
21 (2016) Trang: 102-107
Tạp chí: Nông nghiệp và phát triển Nông thôn
Liên kết:

Đề tài “Đặc điểm lý hóa trong nước và trong bùn đáy ao nuôi cá sặc rằn với các loại thức ăn khác nhau” đã được thực hiện nhằm đánh giá biến động về trọng lượng cá, hàm lượng chất hữu cơ, đạm, lân trong nước và trong bùn đáy của ao nuôi với thức ăn công nghiệp (CP), với phân heo, và với nước thải Biogas. Cá sặc rằn được nuôi trong 3 ao có cùng diện tích là 100 m2/1 ao, kỹ thuật nuôi giống nhau, chỉ khác nhau về loại thức ăn. Kết quả đề tài cho thấy sau 6 tháng nuôi, cá sặc rằn tăng trưởng tương đương ở ao nuôi thức ăn CP và nước thải biogas khác biệt có ý nghĩa so với ao nuôi bằng phân heo. Không phát hiện E.coli và Salmonella spp trong thịt cá. Hàm lượng chất hữu cơ, đạm và lân trong bùn đáy ở ngưỡng thích hợp cho ao nuôi thủy sản, tuy nhiên hàm lượng đạm và lân trong nước ao nuôi bằng phân heo và nước thải biogas thuộc mức giàu dinh dưỡng. Do vậy, nước trong ao nuôi cá với nước thải biogas nên được tận dụng nuôi bèo và nuôi ốc trước khi thải ra thủy vực lân cận. Nước thải biogas thay thế thức ăn CP để nuôi cá sặc rằn quy mô nông hộ nên được thực hiện ở các hộ có mô hình khí sinh học

Các bài báo khác
Số 01 (2004) Trang: 1-7
Tải về
Số Môi trường 2015 (2015) Trang: 111-118
Tải về
Số 06 (2006) Trang: 135-144
Tải về
Số 12 (2009) Trang: 15-24
Tải về
Số 05 (2006) Trang: 158-166
Tải về
Số 03 (2005) Trang: 18-25
Tải về
Số 18b (2011) Trang: 183-192
Tải về
Số 09 (2008) Trang: 194-201
Tải về
Số 28 (2013) Trang: 23-29
Tải về
Số 04 (2005) Trang: 26-35
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 269-277
Tải về
Số 14 (2010) Trang: 278-287
Tải về
Số 01 (2004) Trang: 32-41
Tải về
Số 11b (2009) Trang: 356-364
Tải về
Số 12 (2009) Trang: 42-50
Tải về
Số 01 (2004) Trang: 42-51
Tải về
Số 12 (2009) Trang: 51-61
Tải về
Số 25 (2013) Trang: 52-58
Tải về
Số 10 (2008) Trang: 6-13
Tác giả: Bùi Thị Nga,
Tải về
Số 29 (2013) Trang: 83-88
Tải về
Số 33 (2014) Trang: 92-100
Tải về
Số 05 (2006) Trang:
Tải về
84 (2016) Trang: 56-62
Tạp chí: JIRCAS Working Report
03 (53) (2015) Trang: 14-17
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Cần Thơ
04 (50) (2014) Trang: 11-14
Tác giả: Bùi Thị Nga
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Cần Thơ
02 (52) (2015) Trang: 6-7
Tác giả: Bùi Thị Nga
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Cần Thơ
02 (52) (2015) Trang: 8-10
Tác giả: Bùi Thị Nga
Tạp chí: Tạp chí Khoa học Cần Thơ
12 (2014) Trang: 38-48
Tạp chí: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
209 (2013) Trang: 64
Tạp chí: Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
233 (2013) Trang: 75
Tạp chí: Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
193 (2012) Trang: 83
Tạp chí: Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
 

Crossref DOI of CTUJoS


BC thường niên 2018


Con số ấn tượng (VN | EN)


Bản tin ĐHCT


TCKH tiếng Việt


TCKH tiếng Anh

 
 
Vui lòng chờ...